Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a real eye-opener

/ə riːəl ˈaɪˌoʊpənər/ B2 IELTS

Nghĩa

điều gì đó khiến bạn bất ngờ và thay đổi quan điểm của bạn phr.

Định nghĩa · something that surprises you and changes your perspective

“The documentary was a real eye-opener about environmental issues.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về các vấn đề môi trường.

“Traveling abroad was a real eye-opener for me.”Đi du lịch nước ngoài đã mở mang tầm nhìn của tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả trải nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về trải nghiệm bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...