Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work for success

work for success

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
nỗ lực để đạt được thành công.
UK /wɜrk fɔr səkˈsɛs/ · US /wɜrk fɔr səkˈsɛs/
to strive to achieve goals.
They work for success in their careers.
→ Họ nỗ lực để đạt được thành công trong sự nghiệp.
She works for success in her studies.→ Cô ấy nỗ lực để đạt được thành công trong học tập.
Đồng nghĩa
strive for achievementaim for success
Collocations
work for success diligentlywork for success together
🎯 IELTS: Nói về thành công có thể tạo ấn tượng tốt trong IELTS.
Dùng để chỉ sự nỗ lực hướng tới thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...