Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw a surprise party

/θroʊ ə sərˈpraɪz ˈpɑrti/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức một bữa tiệc mà không cho khách biết phr.

Định nghĩa · to organize a party without letting the guest know

“We decided to throw a surprise party for her birthday.”Chúng tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.

“They threw a surprise party for their parents' anniversary.”Họ tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho kỷ niệm ngày cưới của cha mẹ.

Mẹo IELTS · Hãy nhớ sử dụng cụm từ này khi nói về các sự kiện đặc biệt.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các dịp lễ kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...