a gut-wrenching decision
Nghĩa
Định nghĩa · a very difficult and painful choice
“Choosing to leave was a gut-wrenching decision.”Quyết định rời đi là một quyết định đau đớn.
“It was a gut-wrenching decision to end the project.”Đó là một quyết định đau đớn khi kết thúc dự án.
Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ qua cụm này.
Ghi chú · Dùng để miêu tả quyết định rất khó khăn.