Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a knot in one's stomach

/tu hæv ə nɑt ɪn wʌnz ˈstʌmək/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy lo âu hoặc hồi hộp phr.

Định nghĩa · to feel anxious or nervous

“I had a knot in my stomach before the exam.”Tôi cảm thấy lo âu trước kỳ thi.

“She always gets a knot in her stomach before public speaking.”Cô ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước khi nói trước công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc khi căng thẳng.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả cảm giác lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...