Kho từ › Idioms · fear › to have a knot in one's stomach

to have a knot in one's stomach

B2 phr. 📁 Idioms · fear IELTS
cảm thấy lo âu hoặc hồi hộp
UK /tu hæv ə nɑt ɪn wʌnz ˈstʌmək/ · US /tu hæv ə nɑt ɪn wʌnz ˈstʌmək/
to feel anxious or nervous
I had a knot in my stomach before the exam.
→ Tôi cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
She always gets a knot in her stomach before public speaking.→ Cô ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước khi nói trước công chúng.
Đồng nghĩa
nervousnessanxiety
Collocations
feel a knot in one's stomachhave a knot in one's stomach before
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc khi căng thẳng.
Thường dùng để miêu tả cảm giác lo lắng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...