to keep someone up at night
/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ʌp æt naɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
gây lo lắng khiến không ngủ được
phr.
Định nghĩa · to cause worry that prevents sleep
“Financial problems kept me up at night.”Vấn đề tài chính khiến tôi không ngủ được.
“Her health issues kept her up at night.”Vấn đề sức khỏe của cô ấy khiến cô ấy không ngủ được.
Đồng nghĩa
cause anxietyprevent sleep
Cụm hay dùng
keep awake at nightkeep someone awake at night
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lo lắng.
Ghi chú · Dùng khi nói về lo lắng ảnh hưởng đến giấc ngủ.