Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep one's cool

/tu kiːp wʌnz kuːl/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng phr.

Định nghĩa · to remain calm in a stressful situation

“She managed to keep her cool during the crisis.”Cô ấy đã giữ bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng.

“It’s important to keep your cool in stressful situations.”Điều quan trọng là giữ bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự điềm tĩnh.

Ghi chú · Thể hiện sự bình tĩnh trong căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...