give a wake-up call
Nghĩa
Định nghĩa · to surprise someone into realizing something important
“The report gave us a wake-up call about our finances.”Báo cáo đã khiến chúng tôi nhận ra về tài chính.
“Her honesty was a wake-up call for him.”Sự trung thực của cô ấy đã khiến anh ấy nhận ra điều quan trọng.
Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện sự nhận thức trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng câu này trong ngữ cảnh nhận thức.