Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a wake-up call

/ɡɪv ə ˈweɪkˌʌp kɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó ngạc nhiên để nhận ra điều gì quan trọng phr.

Định nghĩa · to surprise someone into realizing something important

“The report gave us a wake-up call about our finances.”Báo cáo đã khiến chúng tôi nhận ra về tài chính.

“Her honesty was a wake-up call for him.”Sự trung thực của cô ấy đã khiến anh ấy nhận ra điều quan trọng.

Đồng nghĩa alertenlighten

Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện sự nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng câu này trong ngữ cảnh nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...