Kho từ › Idioms · surprise › give a wake-up call

give a wake-up call

B2 phr. 📁 Idioms · surprise IELTS
khiến ai đó ngạc nhiên để nhận ra điều gì quan trọng
UK /ɡɪv ə ˈweɪkˌʌp kɔl/ · US /ɡɪv ə ˈweɪkˌʌp kɔl/
to surprise someone into realizing something important
The report gave us a wake-up call about our finances.
→ Báo cáo đã khiến chúng tôi nhận ra về tài chính.
Her honesty was a wake-up call for him.→ Sự trung thực của cô ấy đã khiến anh ấy nhận ra điều quan trọng.
Đồng nghĩa
alertenlighten
Collocations
give a wake-up callrealization moment
🎯 IELTS: Dùng câu này để thể hiện sự nhận thức trong bài viết.
Sử dụng câu này trong ngữ cảnh nhận thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...