Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw gasps

/drɔ ɡæps/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến mọi người phản ứng bằng sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ phr.

Định nghĩa · to cause people to react with surprise or admiration

“The magician's trick drew gasps from the audience.”Mẹo ảo thuật của anh ấy đã khiến khán giả ngạc nhiên.

“The stunning artwork drew gasps from everyone at the gallery.”Bức tranh tuyệt đẹp đã khiến mọi người ngạc nhiên tại triển lãm.

Đồng nghĩa astonishimpress

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự ấn tượng trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...