Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forewarned is forearmed

/fɔrˈwɔrnd ɪz fɔrˈɑrmd/ B2 IELTS

Nghĩa

Biết trước về nguy hiểm giúp bạn chuẩn bị. phr.

Định nghĩa · Knowing about a danger helps you prepare for it.

“Forewarned is forearmed; be careful when traveling alone.”Biết trước là đã được trang bị; hãy cẩn thận khi đi du lịch một mình.

“Remember, forewarned is forearmed when dealing with difficult people.”Nhớ rằng, biết trước là đã được trang bị khi đối phó với người khó tính.

Đồng nghĩa preparedness

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chuẩn bị trong các bài luận.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...