Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be on the lookout

/tə bi ɑn ðə ˈlʊkˌaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Luôn cảnh giác và chú ý đến nguy hiểm. phr.

Định nghĩa · To be watchful and alert for danger.

“You should be on the lookout for scams online.”Bạn nên cảnh giác với các trò lừa đảo trực tuyến.

“Always be on the lookout for potential hazards at work.”Luôn cảnh giác với các mối nguy tiềm ẩn tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ ra sự cần thiết phải cảnh giác.

Ghi chú · Khuyến khích sự cảnh giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...