Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep your eyes peeled

/tə kiːp jʊr aɪz piːld/ B2 IELTS

Nghĩa

Giữ tinh thần cảnh giác và chú ý. phr.

Định nghĩa · To remain alert and watchful.

“Keep your eyes peeled for any changes in the schedule.”Hãy chú ý đến bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.

“You should keep your eyes peeled while driving at night.”Bạn nên giữ tinh thần cảnh giác khi lái xe vào ban đêm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn trọng.

Ghi chú · Khuyến khích sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...