to keep your eyes peeled
/tə kiːp jʊr aɪz piːld/ B2 IELTS
Nghĩa
Giữ tinh thần cảnh giác và chú ý.
phr.
Định nghĩa · To remain alert and watchful.
“Keep your eyes peeled for any changes in the schedule.”Hãy chú ý đến bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.
“You should keep your eyes peeled while driving at night.”Bạn nên giữ tinh thần cảnh giác khi lái xe vào ban đêm.
Đồng nghĩa
stay vigilant
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn trọng.
Ghi chú · Khuyến khích sự chú ý.