Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a word to the wise

/ə wɜrd tə ðə waɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Lời khuyên cho người thông minh. phr.

Định nghĩa · A warning or piece of advice for someone smart enough to understand.

“A word to the wise: don’t invest all your money in one place.”Lời khuyên cho người thông minh: đừng đầu tư tất cả tiền của vào một nơi.

“A word to the wise, be careful when crossing the street.”Lời khuyên cho người thông minh, hãy cẩn thận khi băng qua đường.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng ngôn ngữ phong phú.

Ghi chú · Nên sử dụng khi nhắc nhở người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...