Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

better safe than sorry

/ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/ B2 IELTS

Nghĩa

Cẩn thận thì hơn là hối tiếc. phr.

Định nghĩa · It's wiser to be cautious than to take risks.

“Better safe than sorry; wear a helmet when riding a bike.”Cẩn thận thì hơn là hối tiếc; hãy đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.

“Remember, better safe than sorry in health matters too.”Nhớ rằng, cẩn thận thì hơn là hối tiếc trong vấn đề sức khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề về an toàn.

Ghi chú · Khuyên nên cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...