Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sound the alarm

/tə saʊnd ði əˈlɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảnh báo người khác về nguy hiểm tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · To warn others about potential danger.

“We need to sound the alarm about the rising crime rates.”Chúng ta cần cảnh báo về tỷ lệ tội phạm đang tăng lên.

“Sound the alarm if you see anything suspicious.”Cảnh báo nếu bạn thấy điều gì đó đáng ngờ.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khẩn cấp.

Ghi chú · Khuyến khích cảnh báo người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...