Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out of the blue

/kʌm aʊt əv ðə bluː/ B2 IELTS

Nghĩa

xảy ra một cách bất ngờ phr.

Định nghĩa · to happen unexpectedly

“Her decision to move abroad came out of the blue.”Quyết định chuyển ra nước ngoài của cô ấy đến một cách bất ngờ.

“The news of his retirement came out of the blue.”Tin tức về việc ông nghỉ hưu đến một cách bất ngờ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói để tạo sự sinh động.

Ghi chú · Sử dụng khi không có dấu hiệu nào báo trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...