Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an eye-opener

/ən ˈaɪˌoʊpənər/ B2 IELTS

Nghĩa

một trải nghiệm bất ngờ và mở mang hiểu biết phr.

Định nghĩa · a surprising and enlightening experience

“The documentary was an eye-opener about climate change.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về biến đổi khí hậu.

“Traveling to new countries is often an eye-opener.”Đi du lịch đến những quốc gia mới thường là một trải nghiệm mở mang.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để làm phong phú thêm bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ những trải nghiệm giúp mở mang hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...