an eye-opener
Nghĩa
Định nghĩa · a surprising and enlightening experience
“The documentary was an eye-opener about climate change.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về biến đổi khí hậu.
“Traveling to new countries is often an eye-opener.”Đi du lịch đến những quốc gia mới thường là một trải nghiệm mở mang.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để làm phong phú thêm bài viết của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ những trải nghiệm giúp mở mang hiểu biết.