Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can anticipate that

/wʌn kæn ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có lý do để mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · It is reasonable to expect something to happen.

“One can anticipate that the demand for renewable energy will rise.”Có thể dự đoán rằng nhu cầu về năng lượng tái tạo sẽ tăng.

“One can anticipate that health trends will evolve.”Có thể dự đoán rằng xu hướng sức khỏe sẽ phát triển.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi dự đoán.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự tin tưởng vào một xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...