Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fear of commitment

/ə fɪr əv kəˈmɪtmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

lo lắng về các mối quan hệ hoặc nghĩa vụ lâu dài phr.

Định nghĩa · anxiety about long-term relationships or obligations

“His fear of commitment prevents him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết của anh ấy ngăn cản anh ấy hẹn hò nghiêm túc.

“Many young people today have a fear of commitment.”Nhiều người trẻ ngày nay có nỗi sợ cam kết.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện quan điểm trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...