Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come as no surprise

B2 IELTS

Nghĩa

không gây ngạc nhiên hoặc sốc. phr.

Định nghĩa · to not be surprising or shocking.

“His resignation came as no surprise to anyone.”Việc từ chức của anh ấy không gây bất ngờ cho ai.

“The news came as no surprise after the recent events.”Tin tức đó không gây bất ngờ sau các sự kiện gần đây.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết để chỉ ra sự dự đoán.

Ghi chú · Dùng để diễn tả điều mà mọi người đã dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...