Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a fear of failure

/tu hæv ə fɪr ʌv ˈfeɪljər/ B2 IELTS

Nghĩa

sợ không thành công phr.

Định nghĩa · to be afraid of not succeeding

“Many students have a fear of failure that affects their performance.”Nhiều sinh viên có nỗi sợ thất bại ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.

“Her fear of failure stopped her from applying for the job.”Nỗi sợ thất bại đã ngăn cô ấy không nộp đơn xin việc.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện áp lực trong viết bài.

Ghi chú · Thường gây áp lực trong học tập và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...