EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · fear › to be in a state of panic
to be in a state of panic
B2
phr.
📁 Idioms · fear
IELTS
cảm thấy cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
UK /tu bi ɪn ə steɪt ʌv ˈpænɪk/
·
US /tu bi ɪn ə steɪt ʌv ˈpænɪk/
to feel extremely anxious or fearful
She was in a state of panic when she lost her wallet.
→ Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.
The team was in a state of panic after the sudden changes.
→ Nhóm đã trong trạng thái hoảng loạn sau những thay đổi đột ngột.
Đồng nghĩa
frantic
agitated
distressed
Collocations
be in a state of panic
fall into a state of panic
bring someone into a state of panic
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự căng thẳng trong viết.
Thường dùng khi cảm giác hoảng loạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
face your fears
/feɪs jʊr fɪrz/
đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn
jump out of your skin
/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi
sweating bullets
/ˈswɛtɪŋ ˈbʊlɪts/
rất lo lắng hoặc sợ hãi
have cold feet
/hæv koʊld fiːt/
quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch
scream bloody murder
/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận
put the fear of God into someone
/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
run scared
/rʌn skɛrd/
rất sợ hãi và bỏ chạy
scare the pants off someone
/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
Có trong các bộ
💬
Idioms · fear
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...