Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in a state of panic

/tu bi ɪn ə steɪt ʌv ˈpænɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi phr.

Định nghĩa · to feel extremely anxious or fearful

“She was in a state of panic when she lost her wallet.”Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.

“The team was in a state of panic after the sudden changes.”Nhóm đã trong trạng thái hoảng loạn sau những thay đổi đột ngột.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự căng thẳng trong viết.

Ghi chú · Thường dùng khi cảm giác hoảng loạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...