to be in a state of panic
Nghĩa
Định nghĩa · to feel extremely anxious or fearful
“She was in a state of panic when she lost her wallet.”Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.
“The team was in a state of panic after the sudden changes.”Nhóm đã trong trạng thái hoảng loạn sau những thay đổi đột ngột.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự căng thẳng trong viết.
Ghi chú · Thường dùng khi cảm giác hoảng loạn.