Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the chance

/teɪk ðə tʃæns/ B1 IELTS

Nghĩa

nắm bắt cơ hội phr.

Định nghĩa · to seize an opportunity

“You should take the chance when it comes.”Bạn nên nắm bắt cơ hội khi nó đến.

“I decided to take the chance and move abroad.”Tôi quyết định nắm bắt cơ hội và chuyển ra nước ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quyết đoán trong quyết định.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc tận dụng cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...