EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · technology › ensure compatibility
ensure compatibility
B2
phr.
📁 Collocations · technology
IELTS
đảm bảo tính tương thích
UK /ɪnˈʃʊr kəmˈpæt.ə.bɪl.ɪ.ti/
·
US /ɪnˈʃʊr kəmˈpæt.ə.bɪl.ɪ.ti/
to make sure that different systems work together
It's important to ensure compatibility between software and hardware.
→ Điều quan trọng là đảm bảo tính tương thích giữa phần mềm và phần cứng.
Ensuring compatibility can prevent technical issues.
→ Đảm bảo tính tương thích có thể ngăn ngừa các vấn đề kỹ thuật.
Đồng nghĩa
verify compatibility
confirm compatibility
Collocations
ensure full compatibility
ensure proper compatibility
🎯
IELTS:
Nêu rõ các yếu tố cần thiết để đảm bảo sự tương thích.
Tính tương thích là yếu tố cần thiết trong công nghệ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
advance technology
/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/
tiến bộ công nghệ
social media platform
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdə ˈplætfɔːrm/
nền tảng mạng xã hội
technological innovation
/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
đổi mới công nghệ
online education
/ˈɔːn.laɪn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
giáo dục trực tuyến
digital footprint
/ˈdɪdʒɪtl ˈfʊtprɪnt/
dấu chân kỹ thuật số
high-speed internet
/haɪ-spid ˈɪntərˌnɛt/
internet tốc độ cao
software development
/ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/
phát triển phần mềm
technology adoption
/tɛkˈnɒlədʒi əˈdɒpʃən/
chấp nhận công nghệ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...