Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood discoveries

/ˈtʃaɪldhʊd dɪsˈkʌvəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiến thức hoặc trải nghiệm mới đạt được trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · New knowledge or experiences gained during childhood.

“Childhood discoveries often lead to lifelong interests.”Những phát hiện thời thơ ấu thường dẫn đến sở thích suốt đời.

“He cherishes his childhood discoveries in nature.”Anh ấy trân trọng những phát hiện thời thơ ấu về thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Mô tả những phát hiện có thể làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Những phát hiện này có thể mở ra những chân trời mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...