Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · childhood

89 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  89 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Kỷ niệm đẹp về những trải nghiệm trong quá khứ.
She often reminisces about her fond memories of childhood.
Cô thường hồi tưởng về những kỷ niệm đẹp của thời thơ ấu.
Chi tiết
He shared fond memories of playing in the park with friends.Anh ấy chia sẻ những kỷ niệm đẹp về việc chơi ở công viên với bạn bè.
Đồng nghĩahappy memoriescherished moments
Cụm hay dùngcreate fond memoriescherish fond memories
Sử dụng khi nói về những kỷ niệm tích cực.
phr.
Thời kỳ đầu trong cuộc đời của một người.
The early years are crucial for a child's development.
Những năm đầu đời rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.
Chi tiết
She often reflects on her early years spent in the countryside.Cô thường suy ngẫm về những năm đầu đời ở nông thôn.
Đồng nghĩachildhood yearsformative years
Cụm hay dùngshape early yearsenjoy early years
Dùng để chỉ giai đoạn đầu đời của trẻ.
phr.
Những ước mơ hoặc mong muốn từ thuở nhỏ.
Many people pursue their childhood dreams as adults.
Nhiều người theo đuổi những giấc mơ thời thơ ấu khi trưởng thành.
Chi tiết
Her childhood dreams of becoming a doctor inspired her studies.Những giấc mơ thời thơ ấu trở thành bác sĩ đã truyền cảm hứng cho việc học của cô.
Đồng nghĩayouthful aspirationschildhood ambitions
Cụm hay dùngrealize childhood dreamspursue childhood dreams
Thường dùng khi nói về ước mơ trẻ thơ.
phr.
Tính cách vui tươi và tràn đầy năng lượng.
Children often exhibit a playful nature during their early years.
Trẻ em thường thể hiện tính cách vui tươi trong những năm đầu đời.
Chi tiết
Her playful nature made her popular among her peers.Tính cách vui tươi của cô ấy khiến cô ấy được yêu thích trong nhóm bạn.
Đồng nghĩafun-loving characterlively spirit
Cụm hay dùngembrace playful naturenurture playful nature
Dùng để mô tả đặc điểm của trẻ em.
phr.
Những mối quan hệ xã hội hình thành trong những năm đầu đời.
Childhood friendships can last a lifetime.
Những tình bạn thời thơ ấu có thể kéo dài suốt đời.
Chi tiết
She values her childhood friendships despite the distance.Cô ấy trân trọng những tình bạn thời thơ ấu mặc dù khoảng cách.
Đồng nghĩayouthful friendshipsearly friendships
Cụm hay dùngmaintain childhood friendshipsbuild childhood friendships
Thường dùng để chỉ tình bạn từ nhỏ.
phr.
Mong muốn tự nhiên tìm hiểu hoặc biết thêm, đặc trưng của trẻ em.
Children's innocent curiosity drives their learning.
Sự tò mò ngây thơ của trẻ em thúc đẩy việc học của chúng.
Chi tiết
Her innocent curiosity led her to ask many questions.Sự tò mò ngây thơ của cô ấy khiến cô ấy đặt ra nhiều câu hỏi.
Đồng nghĩanaive curiositychildlike wonder
Cụm hay dùngspark innocent curiositynurture innocent curiosity
Dùng để mô tả sự tò mò của trẻ em.
phr.
Thời gian dành cho việc học ở trường trong thời thơ ấu.
He often reminisces about his school days with friends.
Anh thường hồi tưởng về những ngày học ở trường cùng bạn bè.
Chi tiết
School days are often filled with laughter and learning.Những ngày học ở trường thường đầy tiếng cười và học hỏi.
Đồng nghĩaschool yearsacademic years
Cụm hay dùngreminisce about school daysenjoy school days
Dùng để chỉ thời gian đi học.
phr.
Các hoạt động sáng tạo và tưởng tượng đặc trưng của trẻ em.
Imaginative play helps develop creativity in children.
Chơi tưởng tượng giúp phát triển sự sáng tạo ở trẻ em.
Chi tiết
Her imaginative play often involved pretending to be a doctor.Trò chơi tưởng tượng của cô ấy thường liên quan đến việc giả vờ làm bác sĩ.
Đồng nghĩacreative playfantasy play
Cụm hay dùngencourage imaginative playengage in imaginative play
Dùng để chỉ các hoạt động sáng tạo của trẻ.
phr.
Các sự kiện hoặc hoạt động hình thành cuộc sống thời thơ ấu.
Childhood experiences greatly influence adult behavior.
Các trải nghiệm thời thơ ấu ảnh hưởng lớn đến hành vi của người lớn.
Chi tiết
Her childhood experiences made her more empathetic.Các trải nghiệm thời thơ ấu của cô ấy khiến cô ấy trở nên đồng cảm hơn.
Đồng nghĩaearly life experiencesyouthful experiences
Cụm hay dùngreflect on childhood experiencesshare childhood experiences
Dùng để chỉ những trải nghiệm trong thời thơ ấu.
phr.
Quá trình trưởng thành từ trẻ em thành người lớn.
Growing up in a supportive environment is beneficial.
Trưởng thành trong một môi trường hỗ trợ là điều có lợi.
Chi tiết
She learned many lessons while growing up in a big city.Cô đã học được nhiều bài học khi lớn lên ở một thành phố lớn.
Đồng nghĩamaturationdevelopment
Cụm hay dùngexperience growing upnavigate growing up
Dùng để chỉ quá trình trưởng thành.
phr.
Các hoạt động chơi thường được trẻ em yêu thích.
Childhood games often involve imagination and physical activity.
Các trò chơi thời thơ ấu thường liên quan đến trí tưởng tượng và hoạt động thể chất.
Chi tiết
He fondly remembers the childhood games he played with friends.Anh ấy nhớ lại những trò chơi thời thơ ấu mà anh đã chơi với bạn bè.
Đồng nghĩayouth gameschildren's games
Cụm hay dùngplay childhood gamesenjoy childhood games
Dùng để chỉ các trò chơi của trẻ em.
phr.
Những nỗi lo âu hoặc sợ hãi trải qua trong thời thơ ấu.
Many people have childhood fears that linger into adulthood.
Nhiều người có những nỗi sợ hãi thời thơ ấu kéo dài đến tuổi trưởng thành.
Chi tiết
Her childhood fears of the dark still affect her today.Những nỗi sợ hãi thời thơ ấu về bóng tối vẫn ảnh hưởng đến cô hôm nay.
Đồng nghĩachildhood anxietiesyouth fears
Cụm hay dùngovercome childhood fearsconfront childhood fears
Dùng để chỉ những nỗi sợ của trẻ em.
phr.
Lời khuyên hoặc hỗ trợ từ cha mẹ.
Parental guidance is essential for healthy childhood development.
Sự hướng dẫn của cha mẹ là cần thiết cho sự phát triển lành mạnh của trẻ em.
Chi tiết
Children benefit from parental guidance in making decisions.Trẻ em được hưởng lợi từ sự hướng dẫn của cha mẹ trong việc đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaparental supportparental advice
Cụm hay dùngseek parental guidanceprovide parental guidance
Dùng để chỉ sự hỗ trợ của cha mẹ.
phr.
Nỗi nhớ quê hương, đặc biệt là về thời thơ ấu.
He often feels childhood nostalgia when he visits his hometown.
Anh thường cảm thấy nỗi nhớ quê hương khi trở về quê.
Chi tiết
Childhood nostalgia can bring comfort during tough times.Nỗi nhớ quê hương thời thơ ấu có thể mang lại sự an ủi trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩanostalgic feelingslonging for childhood
Cụm hay dùngexperience childhood nostalgiaevoke childhood nostalgia
Dùng để chỉ cảm xúc nhớ về thời thơ ấu.
phr.
Một trải nghiệm thời thơ ấu vui vẻ và đầy đủ.
She had a happy childhood filled with love and laughter.
Cô ấy có một thời thơ ấu vui vẻ tràn đầy tình yêu và tiếng cười.
Chi tiết
Many people strive to provide their children with a happy childhood.Nhiều người cố gắng tạo cho con cái một thời thơ ấu hạnh phúc.
Đồng nghĩajoyful childhoodcontent childhood
Cụm hay dùngcreate a happy childhoodenjoy a happy childhood
Dùng để chỉ một thời thơ ấu tích cực.
phr.
Những kỷ niệm về trải nghiệm trong thời thơ ấu.
Childhood memories often shape who we become as adults.
Những kỷ niệm thời thơ ấu thường hình thành con người chúng ta khi trưởng thành.
Chi tiết
He cherishes his childhood memories of family vacations.Anh ấy trân trọng những kỷ niệm thời thơ ấu về các kỳ nghỉ gia đình.
Đồng nghĩaearly memoriesyouthful recollections
Cụm hay dùngcreate childhood memoriestreasure childhood memories
Dùng để chỉ những kỷ niệm từ thời thơ ấu.
phr.
Các thành tựu phát triển quan trọng trong thời thơ ấu.
Learning to walk is a major childhood milestone.
Học đi là một cột mốc quan trọng trong thời thơ ấu.
Chi tiết
She celebrated many childhood milestones with her family.Cô đã kỷ niệm nhiều cột mốc thời thơ ấu cùng gia đình.
Đồng nghĩadevelopmental milestoneskey achievements
Cụm hay dùngrecognize childhood milestonescelebrate childhood milestones
Dùng để chỉ các cột mốc trong sự phát triển của trẻ.
phr.
Âm thanh vui vẻ của trẻ em cười.
Childhood laughter is often contagious and uplifting.
Tiếng cười trẻ thơ thường dễ lây lan và nâng cao tinh thần.
Chi tiết
He misses the childhood laughter that filled their home.Anh ấy nhớ tiếng cười trẻ thơ đã làm đầy ngôi nhà của họ.
Đồng nghĩachildren's laughterjoyful laughter
Cụm hay dùnghear childhood laughtercherish childhood laughter
Dùng để chỉ tiếng cười của trẻ em.
phr.
Những thử thách gặp phải trong những năm đầu đời.
Childhood struggles can shape resilience in adulthood.
Những khó khăn thời thơ ấu có thể hình thành sự kiên cường trong tuổi trưởng thành.
Chi tiết
He overcame many childhood struggles to achieve success.Anh đã vượt qua nhiều khó khăn thời thơ ấu để đạt được thành công.
Đồng nghĩaearly challengesyouthful struggles
Cụm hay dùngovercome childhood strugglesreflect on childhood struggles
Dùng để chỉ các khó khăn trong thời thơ ấu.
phr.
Các sự kiện quan trọng trong thời thơ ấu.
Childhood events often leave lasting impressions.
Các sự kiện thời thơ ấu thường để lại ấn tượng lâu dài.
Chi tiết
She remembers childhood events that shaped her identity.Cô nhớ những sự kiện thời thơ ấu đã hình thành bản sắc của mình.
Đồng nghĩayouthful eventsearly life events
Cụm hay dùngrecall childhood eventsdocument childhood events
Dùng để chỉ các sự kiện trong thời thơ ấu.
phr.
Các yếu tố hình thành sự phát triển và tính cách của trẻ.
Positive childhood influences can lead to well-rounded adults.
Các ảnh hưởng tích cực trong thời thơ ấu có thể dẫn đến những người lớn toàn diện.
Chi tiết
She credits her childhood influences for her career choice.Cô ấy ghi nhận các ảnh hưởng thời thơ ấu cho sự lựa chọn nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩadevelopmental influencesformative influences
Cụm hay dùngrecognize childhood influencesassess childhood influences
Dùng để chỉ các yếu tố ảnh hưởng đến trẻ.
phr.
Những trải nghiệm hoặc khám phá thú vị trong thời thơ ấu.
Childhood adventures often involve exploration and discovery.
Những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu thường liên quan đến khám phá và phát hiện.
Chi tiết
He cherishes the childhood adventures he had with his friends.Anh ấy trân trọng những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu mà anh đã có với bạn bè.
Đồng nghĩayouthful adventuresearly explorations
Cụm hay dùngcreate childhood adventuresshare childhood adventures
Dùng để chỉ các trải nghiệm thú vị của trẻ.
phr.
Những câu chuyện hoặc giai thoại từ thời thơ ấu.
He loves to tell childhood stories to his children.
Anh ấy thích kể những câu chuyện thời thơ ấu cho con cái.
Chi tiết
Childhood stories often teach valuable lessons.Những câu chuyện thời thơ ấu thường dạy những bài học quý giá.
Đồng nghĩayouthful talesearly life stories
Cụm hay dùngshare childhood storiesreminisce about childhood stories
Dùng để chỉ những câu chuyện từ thời thơ ấu.
phr.
Các nguồn hạnh phúc trải qua trong thời thơ ấu.
The childhood joys of playing outside are unforgettable.
Những niềm vui thời thơ ấu khi chơi ngoài trời là không thể quên.
Chi tiết
He reflects on the childhood joys that shaped his happiness.Anh ấy suy ngẫm về những niềm vui thời thơ ấu đã hình thành hạnh phúc của mình.
Đồng nghĩayouthful joyschildhood happiness
Cụm hay dùngexperience childhood joyscelebrate childhood joys
Dùng để chỉ những niềm vui trong thời thơ ấu.
phr.
Các trải nghiệm học tập cơ bản cho trẻ em.
Quality childhood education is vital for future success.
Giáo dục trẻ em chất lượng là rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Chi tiết
She advocates for improved childhood education programs.Cô ấy ủng hộ các chương trình giáo dục trẻ em được cải thiện.
Đồng nghĩaearly educationyouth education
Cụm hay dùngpromote childhood educationinvest in childhood education
Dùng để chỉ giáo dục ở lứa tuổi nhỏ.
/ˈtʃaɪldhʊd ˌæspəˈreɪʃənz/
phr.
những ước mơ hoặc mục tiêu trong thời thơ ấu
Many childhood aspirations shape our adult lives.
Nhiều ước mơ thời thơ ấu định hình cuộc sống người lớn của chúng ta.
Chi tiết
She pursued her childhood aspirations of becoming an artist.Cô theo đuổi ước mơ thời thơ ấu trở thành nghệ sĩ.
Đồng nghĩachildhood goalsyouth ambitions
Cụm hay dùngpursue aspirationsfulfill aspirations
Có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
những tình huống khó khăn trong thời thơ ấu
Overcoming childhood challenges can build resilience.
Vượt qua những thử thách thời thơ ấu có thể xây dựng sự kiên cường.
Chi tiết
She learned valuable lessons from her childhood challenges.Cô đã học được những bài học quý giá từ những thử thách thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouth challengesearly struggles
Cụm hay dùngovercome challengesface challenges
Thử thách có thể giúp phát triển kỹ năng sống.
/ˈtʃaɪldhʊd ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
môi trường nơi trẻ em lớn lên
A supportive childhood environment is crucial for development.
Một môi trường thời thơ ấu hỗ trợ rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiết
She attributes her success to her positive childhood environment.Cô cho rằng thành công của mình nhờ vào môi trường thời thơ ấu tích cực.
Đồng nghĩayouth environmentearly surroundings
Cụm hay dùngcreate environmentnurture environment
Môi trường có thể ảnh hưởng đến tính cách.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈhæbɪts/
phr.
các hành vi phát triển trong thời thơ ấu
Childhood habits can influence adult behavior.
Những thói quen thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến hành vi người lớn.
Chi tiết
She tried to break her childhood habits as an adult.Cô cố gắng từ bỏ những thói quen thời thơ ấu khi trưởng thành.
Đồng nghĩayouth habitsearly behaviors
Cụm hay dùngdevelop habitschange habits
Thói quen có thể khó thay đổi.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈtrɔːmə/
phr.
những tổn thương cảm xúc từ trải nghiệm thời thơ ấu
Childhood traumas can affect mental health later in life.
Những tổn thương thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần sau này.
Chi tiết
She sought therapy to address her childhood traumas.Cô đã tìm kiếm liệu pháp để giải quyết những tổn thương thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouth traumasearly wounds
Cụm hay dùngovercome traumasheal traumas
Tổn thương cần được chữa lành.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈɪntrəsts/
phr.
sở thích hoặc đam mê hình thành trong thời thơ ấu
Childhood interests often guide career choices.
Sở thích thời thơ ấu thường hướng dẫn lựa chọn nghề nghiệp.
Chi tiết
He still pursues his childhood interests in music.Anh vẫn theo đuổi sở thích thời thơ ấu về âm nhạc.
Đồng nghĩayouth interestsearly hobbies
Cụm hay dùngdevelop interestsexplore interests
Sở thích có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd roʊl ˈmɒdəlz/
phr.
các nhân vật có ảnh hưởng được ngưỡng mộ trong thời thơ ấu
Childhood role models can inspire future aspirations.
Các hình mẫu thời thơ ấu có thể truyền cảm hứng cho ước mơ tương lai.
Chi tiết
He looked up to childhood role models like his father.Anh ngưỡng mộ những hình mẫu thời thơ ấu như cha mình.
Đồng nghĩayouth role modelsearly influences
Cụm hay dùngadmire role modelsinfluence role models
Hình mẫu có thể định hình nhân cách.
/ˈtʃaɪldhʊd ruːˈtiːnz/
phr.
các hoạt động hàng ngày hoặc thói quen từ thời thơ ấu
Childhood routines can provide a sense of security.
Các thói quen thời thơ ấu có thể mang lại cảm giác an toàn.
Chi tiết
She fondly remembers her childhood routines with her family.Cô nhớ lại những thói quen thời thơ ấu cùng gia đình một cách trìu mến.
Đồng nghĩayouth routinesearly habits
Cụm hay dùngestablish routinesfollow routines
Thói quen có thể giúp phát triển tính cách.
/ˈtʃaɪldhʊd ɪkˌsplɔːrˈeɪʃənz/
phr.
những khám phá trong thời thơ ấu
Childhood explorations foster curiosity and learning.
Những khám phá thời thơ ấu nuôi dưỡng sự tò mò và học hỏi.
Chi tiết
He often reminisces about his childhood explorations in nature.Anh thường nhớ lại những khám phá thời thơ ấu trong thiên nhiên.
Đồng nghĩayouth explorationsearly discoveries
Cụm hay dùngencourage explorationsshare explorations
Khám phá giúp phát triển tư duy.
/ˈtʃaɪldhʊd trəˈdɪʃənz/
phr.
các phong tục hoặc thực hành từ thời thơ ấu
Childhood traditions can strengthen family bonds.
Các truyền thống thời thơ ấu có thể củng cố mối quan hệ gia đình.
Chi tiết
He values the childhood traditions passed down from his parents.Anh trân trọng những truyền thống thời thơ ấu được cha mẹ truyền lại.
Đồng nghĩayouth traditionsearly customs
Cụm hay dùngpreserve traditionscelebrate traditions
Truyền thống có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd rɪˈflɛkʃənz/
phr.
suy nghĩ về trải nghiệm thời thơ ấu
Childhood reflections can lead to personal growth.
Những suy ngẫm về thời thơ ấu có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
She writes about her childhood reflections in her journal.Cô viết về những suy ngẫm thời thơ ấu trong nhật ký của mình.
Đồng nghĩayouth reflectionsearly thoughts
Cụm hay dùngshare reflectionsponder reflections
Suy ngẫm giúp hiểu rõ bản thân.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈɛskəpeɪdz/
phr.
các hoạt động vui vẻ hoặc phiêu lưu trong thời thơ ấu
Childhood escapades often create lasting memories.
Những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu thường tạo ra kỷ niệm lâu dài.
Chi tiết
They often talk about their childhood escapades at summer camp.Họ thường nói về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu tại trại hè.
Đồng nghĩayouth escapadesearly adventures
Cụm hay dùngshare escapadesreminisce about escapades
Các cuộc phiêu lưu tạo nên kỷ niệm thú vị.
/ˈtʃaɪldhʊd kəˈnɛkʃənz/
phr.
các mối quan hệ hình thành trong thời thơ ấu
Childhood connections can last a lifetime.
Các mối quan hệ thời thơ ấu có thể kéo dài suốt đời.
Chi tiết
He values the childhood connections he made at school.Anh trân trọng những mối quan hệ thời thơ ấu đã hình thành ở trường.
Đồng nghĩayouth connectionsearly relationships
Cụm hay dùngmaintain connectionsstrengthen connections
Mối quan hệ có thể ảnh hưởng đến xã hội.
/ˈtʃaɪldhʊd ˌɪnspəˈreɪʃənz/
phr.
các nguồn cảm hứng từ thời thơ ấu
Childhood inspirations can shape our future.
Các nguồn cảm hứng thời thơ ấu có thể định hình tương lai của chúng ta.
Chi tiết
He often draws from his childhood inspirations in his art.Anh thường rút ra từ những nguồn cảm hứng thời thơ ấu trong nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩayouth inspirationsearly motivators
Cụm hay dùngfind inspirationsdraw from inspirations
Cảm hứng có thể đến từ nhiều nguồn.
/ˈtʃaɪldhʊd bɪˈlifz/
phr.
các niềm tin hình thành trong thời thơ ấu
Childhood beliefs can influence our values as adults.
Các niềm tin thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến giá trị của chúng ta khi trưởng thành.
Chi tiết
He questioned his childhood beliefs as he grew older.Anh đã đặt câu hỏi về những niềm tin thời thơ ấu khi lớn lên.
Đồng nghĩayouth beliefsearly convictions
Cụm hay dùngchallenge beliefshold beliefs
Niềm tin có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈlɛsnz/
phr.
các bài học học được trong thời thơ ấu
Childhood lessons often guide our decisions later in life.
Các bài học thời thơ ấu thường hướng dẫn quyết định của chúng ta sau này.
Chi tiết
She reflects on the childhood lessons that shaped her character.Cô suy ngẫm về những bài học thời thơ ấu đã hình thành tính cách của mình.
Đồng nghĩayouth lessonsearly teachings
Cụm hay dùnglearn lessonsapply lessons
Bài học có thể rất quý giá.
/ˈtʃaɪldhʊd ækˈtɪvɪtiz/
phr.
những hoạt động trẻ em làm để vui chơi hoặc học hỏi
Childhood activities are essential for development.
Các hoạt động thời thơ ấu rất cần thiết cho sự phát triển.
Chi tiết
He enjoyed various childhood activities like sports and arts.Anh thích nhiều hoạt động thời thơ ấu như thể thao và nghệ thuật.
Đồng nghĩayouth activitiesearly engagements
Cụm hay dùngparticipate in activitiesorganize activities
Hoạt động giúp phát triển kỹ năng.
/ˈtʃaɪldhʊd pərˈsɛpʃənz/
phr.
những hiểu biết hoặc quan điểm hình thành trong thời thơ ấu
Childhood perceptions can shape how we see the world.
Những nhận thức thời thơ ấu có thể định hình cách chúng ta nhìn thế giới.
Chi tiết
He often reflects on his childhood perceptions of success.Anh thường suy ngẫm về những nhận thức thời thơ ấu về thành công.
Đồng nghĩayouth perceptionsearly views
Cụm hay dùngchallenge perceptionsunderstand perceptions
Nhận thức có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd æmˈbɪʃənz/
phr.
Mục tiêu hoặc ước mơ trong thời thơ ấu.
Her childhood ambitions included becoming a doctor.
Những tham vọng thời thơ ấu của cô bao gồm trở thành bác sĩ.
Chi tiết
He pursued his childhood ambitions of being an artist.Anh theo đuổi tham vọng thời thơ ấu trở thành nghệ sĩ.
Đồng nghĩayouth dreamsearly goals
Cụm hay dùngunrealized ambitionsfading ambitions
Thể hiện ước mơ và hoài bão.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈhɑːbiz/
phr.
Các hoạt động yêu thích trong thời thơ ấu.
Her childhood hobbies included painting and reading.
Sở thích thời thơ ấu của cô bao gồm vẽ và đọc sách.
Chi tiết
He revisited his childhood hobbies during the summer break.Anh đã quay lại với sở thích thời thơ ấu trong kỳ nghỉ hè.
Đồng nghĩayouth pastimesearly interests
Cụm hay dùngfavorite hobbiescommon hobbies
Thể hiện sự sáng tạo và sở thích cá nhân.
/ˈtʃaɪldhʊd ˌsɛlɪˈbreɪʃənz/
phr.
Các lễ kỷ niệm và sự kiện trong thời thơ ấu.
Childhood celebrations often include birthday parties and holidays.
Các lễ kỷ niệm thời thơ ấu thường bao gồm tiệc sinh nhật và ngày lễ.
Chi tiết
He fondly remembers childhood celebrations with family and friends.Anh nhớ lại những lễ kỷ niệm thời thơ ấu với gia đình và bạn bè một cách trìu mến.
Đồng nghĩayouth celebrationsearly festivities
Cụm hay dùngspecial celebrationsjoyful celebrations
Có thể tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ.
/ˈtʃaɪldhʊd dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Quá trình phát triển và thay đổi ở trẻ em.
Childhood development is crucial for future success.
Sự phát triển thời thơ ấu rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Chi tiết
Parents play a key role in childhood development.Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouth developmentearly growth
Cụm hay dùnghealthy developmentpositive development
Có thể ảnh hưởng đến toàn bộ cuộc đời của trẻ.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈpæʃənz/
phr.
Sở thích và hoạt động khiến trẻ em hào hứng.
Her childhood passions included dancing and singing.
Những đam mê thời thơ ấu của cô bao gồm nhảy múa và hát.
Chi tiết
He pursued his childhood passions into adulthood.Anh theo đuổi những đam mê thời thơ ấu vào tuổi trưởng thành.
Đồng nghĩayouth interestsearly enthusiasms
Cụm hay dùngstrong passionslasting passions
Có thể ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp sau này.
/ˈtʃaɪldhʊd kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
Khả năng sáng tạo phát triển trong thời thơ ấu.
Childhood creativity is often expressed through art and play.
Sự sáng tạo thời thơ ấu thường được thể hiện qua nghệ thuật và trò chơi.
Chi tiết
Encouraging childhood creativity can lead to innovative thinking.Khuyến khích sự sáng tạo thời thơ ấu có thể dẫn đến tư duy đổi mới.
Đồng nghĩayouth creativityearly imagination
Cụm hay dùngnurture creativitypromote creativity
Sự sáng tạo có thể phát triển qua các hoạt động khác nhau.
/ˈtʃaɪldhʊd ɪkˈsplɔːreɪʃən/
phr.
Hành động khám phá những điều mới mẻ trong thời thơ ấu.
Childhood exploration fosters curiosity and learning.
Khám phá thời thơ ấu nuôi dưỡng sự tò mò và việc học.
Chi tiết
He recalls his childhood exploration of nature.Anh nhớ lại việc khám phá thiên nhiên trong thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouth explorationearly discovery
Cụm hay dùngencourage explorationpromote exploration
Khám phá có thể giúp trẻ hình thành kiến thức và kỹ năng.
/ˈtʃaɪldhʊd aɪˈdɛntɪti/
phr.
Cảm giác về bản thân phát triển trong thời thơ ấu.
Childhood identity is shaped by experiences and relationships.
Bản sắc thời thơ ấu được hình thành bởi những trải nghiệm và mối quan hệ.
Chi tiết
He reflects on how childhood identity influences adulthood.Anh suy ngẫm về cách bản sắc thời thơ ấu ảnh hưởng đến tuổi trưởng thành.
Đồng nghĩayouth identityearly self-concept
Cụm hay dùngform identityexplore identity
Bản sắc có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd rɪˈzɪljəns/
phr.
Khả năng phục hồi sau thất bại trong thời thơ ấu.
Childhood resilience helps children cope with challenges.
Sự kiên cường thời thơ ấu giúp trẻ đối phó với những thách thức.
Chi tiết
He learned childhood resilience through difficult experiences.Anh đã học được sự kiên cường thời thơ ấu qua những trải nghiệm khó khăn.
Đồng nghĩayouth resilienceearly adaptability
Cụm hay dùngbuild resiliencefoster resilience
Sự kiên cường có thể giúp trẻ trưởng thành vững vàng hơn.
/ˈtʃaɪldhʊd səˈraʊndɪŋz/
phr.
Môi trường và bối cảnh mà trẻ lớn lên.
Childhood surroundings can greatly influence behavior.
Môi trường thời thơ ấu có thể ảnh hưởng lớn đến hành vi.
Chi tiết
He feels nostalgic about his childhood surroundings.Anh cảm thấy hoài niệm về môi trường thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩayouth environmentearly surroundings
Cụm hay dùngfamiliar surroundingssafe surroundings
Môi trường có thể hình thành tính cách của trẻ.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈwɛlnəs/
phr.
Sức khỏe và hạnh phúc tổng thể của trẻ em.
Childhood wellness is important for future development.
Sức khỏe thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.
Chi tiết
He advocates for childhood wellness programs in schools.Anh ủng hộ các chương trình sức khỏe thời thơ ấu trong các trường học.
Đồng nghĩayouth wellnessearly health
Cụm hay dùngpromote wellnessensure wellness
Sức khỏe có thể ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈɪnəsəns/
phr.
Sự thuần khiết và đơn giản của thời thơ ấu.
Childhood innocence is often lost too quickly.
Sự trong sáng của thời thơ ấu thường mất đi quá nhanh.
Chi tiết
He cherishes the childhood innocence of his children.Anh ấy trân trọng sự ngây thơ của những đứa trẻ.
Đồng nghĩayouthful purityearly simplicity
Cụm hay dùngpreserve childhood innocencecelebrate childhood innocence
Sự ngây thơ thời thơ ấu rất đáng quý.
/ˈtʃaɪldhʊd nɪˈɡlɛkt/
phr.
Sự thiếu chăm sóc cho trẻ em trong những năm đầu đời.
Childhood neglect can lead to serious emotional issues.
Sự bỏ bê thời thơ ấu có thể dẫn đến các vấn đề cảm xúc nghiêm trọng.
Chi tiết
She overcame the effects of childhood neglect.Cô ấy đã vượt qua những ảnh hưởng của sự bỏ bê thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouthful abandonmentearly neglect
Cụm hay dùngovercome childhood neglectaddress childhood neglect
Sự bỏ bê có thể ảnh hưởng lâu dài đến trẻ em.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈnærətɪvz/
phr.
Câu chuyện hoặc tài khoản từ thời thơ ấu.
Childhood narratives shape our understanding of the past.
Các câu chuyện thời thơ ấu định hình hiểu biết của chúng ta về quá khứ.
Chi tiết
He shares his childhood narratives with friends.Anh ấy chia sẻ các câu chuyện thời thơ ấu với bạn bè.
Đồng nghĩayouthful storiesearly accounts
Cụm hay dùngshare childhood narrativescreate childhood narratives
Câu chuyện thời thơ ấu thường rất cảm động.
/ˈtʃaɪldhʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
Mối liên kết hình thành với người khác trong thời thơ ấu.
Childhood relationships can influence future interactions.
Những mối quan hệ thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến các tương tác sau này.
Chi tiết
They maintain their childhood relationships into adulthood.Họ duy trì những mối quan hệ thời thơ ấu khi trưởng thành.
Đồng nghĩayouthful connectionsearly relationships
Cụm hay dùngdevelop childhood relationshipsnurture childhood relationships
Mối quan hệ thời thơ ấu có thể rất bền chặt.
/ˈtʃaɪldhʊd səˈpɔrt/
phr.
Sự giúp đỡ và khuyến khích trong thời thơ ấu.
Childhood support is crucial for healthy development.
Sự hỗ trợ thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển lành mạnh.
Chi tiết
He received childhood support from his family.Anh ấy nhận được sự hỗ trợ thời thơ ấu từ gia đình.
Đồng nghĩayouthful encouragementearly support
Cụm hay dùngprovide childhood supportseek childhood support
Sự hỗ trợ giúp trẻ phát triển tốt hơn.
/pleɪ/
phr.
Các hoạt động trẻ em tham gia để vui chơi và học hỏi.
Childhood play is essential for social development.
Chơi đùa thời thơ ấu là cần thiết cho sự phát triển xã hội.
Chi tiết
Imaginative childhood play fosters creativity.Chơi đùa tưởng tượng trong thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo.
Đồng nghĩaearly playtimeyouthful games
Cụm hay dùngengage in playencourage play
Chơi đùa là một phần quan trọng trong sự phát triển của trẻ.
/hɛlθ/
phr.
Sự khỏe mạnh về thể chất và tinh thần trong thời thơ ấu.
Promoting childhood health is essential for future generations.
Thúc đẩy sức khỏe thời thơ ấu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Childhood health influences academic performance.Sức khỏe thời thơ ấu ảnh hưởng đến thành tích học tập.
Đồng nghĩaearly healthyouthful wellness
Cụm hay dùngensure healthmaintain health
Sức khỏe có thể ảnh hưởng đến sự phát triển lâu dài.
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
Sự tham gia tích cực vào các hoạt động trong thời thơ ấu.
Childhood engagement in learning fosters curiosity.
Sự tham gia của trẻ trong học tập thúc đẩy sự tò mò.
Chi tiết
Encouraging childhood engagement is vital for development.Khuyến khích sự tham gia của trẻ rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩaactive participationinvolvement
Cụm hay dùngpromote engagementfoster engagement
Sự tham gia giúp trẻ phát triển kỹ năng xã hội.
/sɪˈkjʊrɪti/
phr.
Cảm giác an toàn và ổn định trong thời thơ ấu.
Childhood security is vital for emotional development.
Cảm giác an toàn thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển cảm xúc.
Chi tiết
Providing childhood security helps build trust.Cung cấp cảm giác an toàn thời thơ ấu giúp xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaemotional safetysense of safety
Cụm hay dùngensure securityprovide security
An toàn là điều cần thiết cho sự phát triển lành mạnh.
/ɪnˈrɪtʃmənt/
phr.
Nâng cao trải nghiệm và cơ hội trong thời thơ ấu.
Childhood enrichment activities stimulate learning.
Các hoạt động làm phong phú tuổi thơ kích thích việc học.
Chi tiết
Encouraging childhood enrichment fosters creativity and growth.Khuyến khích sự phong phú trong tuổi thơ thúc đẩy sự sáng tạo và phát triển.
Đồng nghĩaeducational enrichmentdevelopmental enhancement
Cụm hay dùngpromote enrichmentprovide enrichment
Sự phong phú có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.
/pɑːrˈtɪsɪpeɪʃən/
phr.
Sự tham gia tích cực vào các hoạt động trong thời thơ ấu.
Childhood participation in sports builds teamwork skills.
Sự tham gia của trẻ trong thể thao xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.
Chi tiết
Encouraging childhood participation enhances social skills.Khuyến khích sự tham gia của trẻ nâng cao kỹ năng xã hội.
Đồng nghĩaactive involvementengagement
Cụm hay dùngpromote participationencourage participation
Sự tham gia giúp trẻ học hỏi và phát triển.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈvæljuz/
phr.
Các nguyên tắc được dạy trong thời thơ ấu.
Childhood values often guide adult decisions.
Các giá trị thời thơ ấu thường hướng dẫn quyết định của người lớn.
Chi tiết
He instills childhood values in his children.Anh ấy truyền đạt các giá trị thời thơ ấu cho con cái.
Đồng nghĩaearly valuesyouthful principles
Cụm hay dùngteach valuesembrace values
Giá trị có thể được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈkʌltʃər/
phr.
Các phong tục và thói quen được chia sẻ trong thời thơ ấu.
Childhood culture shapes social norms.
Văn hóa thời thơ ấu định hình các chuẩn mực xã hội.
Chi tiết
He values the childhood culture he grew up in.Anh ấy trân trọng văn hóa thời thơ ấu mà anh đã lớn lên.
Đồng nghĩaearly cultureyouthful traditions
Cụm hay dùngexplore culturecelebrate culture
Văn hóa có thể khác nhau giữa các cộng đồng.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈlɛɡəsi/
phr.
Ảnh hưởng và tác động để lại từ thời thơ ấu.
Childhood legacy can shape future generations.
Di sản thời thơ ấu có thể định hình các thế hệ tương lai.
Chi tiết
He reflects on his childhood legacy with pride.Anh ấy tự hào suy ngẫm về di sản thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩaearly legacyyouthful impact
Cụm hay dùngreflect on legacybuild a legacy
Di sản có thể bao gồm cả bài học và giá trị.
/ˈtʃaɪldhʊd ˌsɛlf ɪˈstiːm/
phr.
Sự tự tin và giá trị bản thân trong thời thơ ấu.
Childhood self-esteem is crucial for mental health.
Sự tự tin thời thơ ấu rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
He struggles with childhood self-esteem issues.Anh ấy gặp khó khăn với vấn đề tự tin thời thơ ấu.
Đồng nghĩaearly self-esteemyouthful confidence
Cụm hay dùngbuild self-esteemboost self-esteem
Tự tin có thể ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.
/ˈtʃaɪldhʊd dɪsˈkʌvəriz/
phr.
Kiến thức hoặc trải nghiệm mới đạt được trong thời thơ ấu.
Childhood discoveries often lead to lifelong interests.
Những phát hiện thời thơ ấu thường dẫn đến sở thích suốt đời.
Chi tiết
He cherishes his childhood discoveries in nature.Anh ấy trân trọng những phát hiện thời thơ ấu về thiên nhiên.
Đồng nghĩaearly discoveriesyouthful findings
Cụm hay dùngexciting childhood discoveriesimportant childhood discoveries
Những phát hiện này có thể mở ra những chân trời mới.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈfæntəsiz/
phr.
Những kịch bản hoặc ước mơ tưởng tượng trong thời thơ ấu.
Childhood fantasies often reflect a child's hopes and dreams.
Những ước mơ thời thơ ấu thường phản ánh hy vọng và ước mơ của trẻ.
Chi tiết
He often indulged in childhood fantasies of being a superhero.Anh ấy thường thỏa mãn những ước mơ thời thơ ấu về việc trở thành siêu anh hùng.
Đồng nghĩayouthful dreamsearly imaginations
Cụm hay dùngvivid childhood fantasiescommon childhood fantasies
Ước mơ tưởng tượng có thể rất phong phú và sáng tạo.
phr.
Sức khỏe và hạnh phúc tổng thể của trẻ em.
Childhood well-being is crucial for future success.
Sức khỏe và hạnh phúc thời thơ ấu rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Chi tiết
Programs focusing on childhood well-being can make a difference.Các chương trình tập trung vào sức khỏe và hạnh phúc thời thơ ấu có thể tạo ra sự khác biệt.
Đồng nghĩayouthful healthearly happiness
Cụm hay dùngpromote well-beingensure well-being
Chăm sóc sức khỏe trẻ em là ưu tiên hàng đầu.
phr.
Tiếp thu kiến thức và kỹ năng trong thời thơ ấu.
Childhood learning sets the foundation for future education.
Việc học hỏi trong thời thơ ấu đặt nền tảng cho giáo dục tương lai.
Chi tiết
Engaging activities enhance childhood learning experiences.Các hoạt động thú vị nâng cao trải nghiệm học tập thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouthful educationearly learning
Cụm hay dùngfacilitate learningenhance learning
Học hỏi sớm giúp trẻ phát triển tư duy.
phr.
Sự hỗ trợ và chỉ dẫn trong thời thơ ấu.
Childhood guidance from parents is essential for development.
Sự chỉ dẫn thời thơ ấu từ cha mẹ là cần thiết cho sự phát triển.
Chi tiết
Teachers play a significant role in childhood guidance.Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong sự chỉ dẫn thời thơ ấu.
Đồng nghĩayouth guidanceearly support
Cụm hay dùngprovide guidanceseek guidance
Hướng dẫn giúp trẻ em định hướng đúng đắn.
phr.
Trải nghiệm du lịch trong thời thơ ấu.
Childhood journeys often create lasting memories.
Những chuyến đi thời thơ ấu thường tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Chi tiết
Exploring new places during childhood journeys is exciting.Khám phá những nơi mới trong những chuyến đi thời thơ ấu thật thú vị.
Đồng nghĩaearly travels
Cụm hay dùngmeaningful journeysfamily journeys
Những chuyến đi thời thơ ấu giúp mở rộng tầm nhìn.
phr.
những thay đổi xảy ra khi trẻ lớn lên
Childhood transitions can be challenging for both children and parents.
Các chuyển tiếp thời thơ ấu có thể là thách thức cho cả trẻ em và cha mẹ.
Chi tiết
Supporting childhood transitions helps ease the process.Hỗ trợ các chuyển tiếp thời thơ ấu giúp làm nhẹ quá trình này.
Đồng nghĩadevelopmental changeslife transitions
Cụm hay dùngsmooth transitionsdifficult transitions
Các chuyển tiếp trong thời thơ ấu cần được hỗ trợ hợp lý.
/ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/
phr.
Suy nghĩ sáng tạo và tưởng tượng trong thời thơ ấu.
Childhood imagination fuels creativity later in life.
Sự tưởng tượng thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo sau này trong cuộc sống.
Chi tiết
Encouraging childhood imagination can enhance problem-solving skills.Khuyến khích sự tưởng tượng thời thơ ấu có thể cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩacreativityfantasy
Cụm hay dùngvivid imaginationrich imagination
Sự tưởng tượng thời thơ ấu rất phong phú.
phr.
mục tiêu đặt ra trong thời thơ ấu
Childhood goals can evolve as we grow older.
Các mục tiêu thời thơ ấu có thể phát triển khi chúng ta lớn lên.
Chi tiết
He achieved many of his childhood goals.Anh ấy đã đạt được nhiều mục tiêu thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩaearly goalsyouthful ambitions
Cụm hay dùngset goalsachieve goals
Cụm từ này thường dùng để nói về những mục tiêu trong quá trình trưởng thành.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈɪnsaɪts/
phr.
Sự hiểu biết có được từ trải nghiệm thời thơ ấu.
Childhood insights can shape future perspectives.
Những hiểu biết thời thơ ấu có thể hình thành quan điểm tương lai.
Chi tiết
She shared her childhood insights in her memoir.Cô ấy đã chia sẻ những hiểu biết thời thơ ấu trong hồi ký của mình.
Đồng nghĩaearly understandingyouth insights
Cụm hay dùnggain childhood insightsreflect on childhood insights
Giúp hình thành quan điểm cá nhân.
/ˈtʃaɪldhʊd ˈrɪtʃ.u.əlz/
phr.
các hoạt động hoặc nghi lễ lặp đi lặp lại trong thời thơ ấu
Childhood rituals can create a sense of belonging.
Các nghi lễ thời thơ ấu có thể tạo ra cảm giác thuộc về.
Chi tiết
They had special childhood rituals for birthdays.Họ có những nghi lễ đặc biệt trong thời thơ ấu cho sinh nhật.
Đồng nghĩayouth traditionsearly ceremonies
Cụm hay dùngfamily childhood ritualscultural childhood rituals
Có thể liên quan đến văn hóa hoặc gia đình.
phr.
Cách trẻ em nhận thức về bản thân.
Childhood identities are influenced by family and culture.
Bản sắc thời thơ ấu chịu ảnh hưởng bởi gia đình và văn hóa.
Chi tiết
He explored his childhood identities through art.Anh đã khám phá bản sắc thời thơ ấu của mình qua nghệ thuật.
Đồng nghĩaself-perceptionself-image
Cụm hay dùngshape identitiesexplore identities
Bản sắc có thể thay đổi theo thời gian và môi trường.
phr.
Các vị trí hoặc trách nhiệm trong thời thơ ấu.
Childhood roles can influence future responsibilities.
Các vai trò thời thơ ấu có thể ảnh hưởng đến trách nhiệm trong tương lai.
Chi tiết
He enjoyed his childhood roles in school plays.Anh thích các vai trò thời thơ ấu trong các vở kịch ở trường.
Đồng nghĩapositionsresponsibilities
Cụm hay dùngperform rolestake on roles
Vai trò có thể thay đổi khi trẻ lớn lên.
phr.
Các môi trường hoặc bối cảnh trong thời thơ ấu.
Childhood environments shape personality and behavior.
Môi trường thời thơ ấu định hình tính cách và hành vi.
Chi tiết
He fondly remembers his childhood environments in the countryside.Anh nhớ lại môi trường thời thơ ấu của mình ở nông thôn với lòng trìu mến.
Đồng nghĩasettingssurroundings
Cụm hay dùngnavigate environmentsadapt to environments
Môi trường có thể ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của trẻ.
phr.
Các con đường được đi trong quá trình phát triển thời thơ ấu.
Childhood pathways can lead to various outcomes.
Các con đường thời thơ ấu có thể dẫn đến nhiều kết quả khác nhau.
Chi tiết
He explored different childhood pathways through education.Anh đã khám phá các con đường thời thơ ấu khác nhau thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaroutestrajectories
Cụm hay dùngpursue pathwaysnavigate pathways
Con đường phát triển có thể ảnh hưởng đến tương lai của trẻ.
phr.
Quyền lợi mà trẻ em nên có.
Childhood rights are essential for proper development.
Quyền lợi trẻ em là cần thiết cho sự phát triển đúng đắn.
Chi tiết
Advocating for childhood rights is crucial.Vận động cho quyền lợi trẻ em là điều quan trọng.
Đồng nghĩaentitlementsprivileges
Cụm hay dùngdefend rightspromote rights
Quyền lợi này cần được bảo vệ và thực hiện.
phr.
Các giai đoạn phát triển khác nhau trong thời thơ ấu.
Each childhood phase has unique challenges.
Mỗi giai đoạn thời thơ ấu có những thách thức riêng.
Chi tiết
Understanding childhood phases helps in parenting.Hiểu các giai đoạn thời thơ ấu giúp trong việc làm cha mẹ.
Đồng nghĩadevelopment stagesgrowth phases
Cụm hay dùngnavigate phasesrecognize phases
Các giai đoạn này rất quan trọng cho sự phát triển toàn diện.
phr.
Cảm xúc trải qua trong thời thơ ấu.
Childhood emotions can be complex.
Cảm xúc thời thơ ấu có thể rất phức tạp.
Chi tiết
He often recalls childhood emotions in his writing.Anh ấy thường nhớ lại cảm xúc thời thơ ấu trong viết lách của mình.
Đồng nghĩafeelingssentiments
Cụm hay dùngexpress emotionsunderstand emotions
Cảm xúc này có thể ảnh hưởng đến tâm trạng trưởng thành.
/ˈtʃaɪldhʊd pərˈspɛktɪvz/
phr.
Những quan điểm và hiểu biết hình thành trong thời thơ ấu.
Childhood perspectives can shape our worldview.
Những quan điểm thời thơ ấu có thể định hình cách nhìn của chúng ta.
Chi tiết
Đồng nghĩayouthful viewpointsearly life perspectives
Cụm hay dùngdiverse childhood perspectivesunique childhood perspectives
Quan điểm có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈtʃaɪldhʊd ɪnˈθuːziæzəm/
phr.
Sự hào hứng và nhiệt tình trong các hoạt động thời thơ ấu.
Childhood enthusiasm can make learning enjoyable.
Sự nhiệt tình thời thơ ấu có thể làm cho việc học trở nên thú vị.
Chi tiết
Đồng nghĩayouthful eagernessearly life excitement
Cụm hay dùngboundless childhood enthusiasminfectious childhood enthusiasm
Nhiệt tình rất quan trọng trong học tập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...