Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

double-cross

/ˈdʌbl krɔːs/ B2 IELTS

Nghĩa

phản bội ai đó tin tưởng bạn phr.

Định nghĩa · to betray someone who trusts you

“He double-crossed his business partner.”Anh ta đã phản bội đối tác kinh doanh của mình.

“I can't believe she would double-cross me like that.”Tôi không thể tin rằng cô ấy lại phản bội tôi như vậy.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms thể hiện cảm xúc mạnh mẽ để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...