Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep up the charade

/tə kiːp ʌp ðə ʃəˈreɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì một vẻ bề ngoài hoặc hành động lừa dối phr.

Định nghĩa · to maintain a deceptive appearance or act

“They kept up the charade of happiness for years.”Họ đã duy trì vẻ bề ngoài hạnh phúc trong nhiều năm.

“It's exhausting to keep up the charade.”Thật mệt mỏi khi duy trì vẻ bề ngoài giả dối.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự khó khăn trong việc duy trì hình ảnh.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự giả dối trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...