Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › increase for

increase for

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
tăng lên cho
UK /ɪnˈkris fɔr/ · US /ɪnˈkris fɔr/
a rise in quantity or size intended for something
There will be an increase for the next semester's tuition fees.
→ Sẽ có sự tăng lên cho học phí của học kỳ tới.
The increase for the new product has been well received.→ Sự tăng lên cho sản phẩm mới đã được đón nhận tốt.
Đồng nghĩa
rise forgrowth for
Collocations
significant increase fornotable increase for
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để báo cáo sự tăng trưởng trong bài viết.
Dùng khi nói về sự tăng trưởng có mục đích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...