Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as illustrated in the research

/æz ˌɪl.əˈstreɪ.tɪd ɪn ðə rɪˈsɜrch/ B2 IELTS

Nghĩa

được minh họa rõ ràng trong một nghiên cứu hoặc phân tích phr.

Định nghĩa · shown clearly in a study or analysis

“As illustrated in the research, social media has a significant impact on communication.”Như được minh họa trong nghiên cứu, mạng xã hội có ảnh hưởng lớn đến giao tiếp.

“The findings, as illustrated in the research, suggest new teaching methods.”Các phát hiện, như được minh họa trong nghiên cứu, gợi ý các phương pháp giảng dạy mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để trích dẫn nguồn đáng tin cậy trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...