as illustrated in the research
Nghĩa
Định nghĩa · shown clearly in a study or analysis
“As illustrated in the research, social media has a significant impact on communication.”Như được minh họa trong nghiên cứu, mạng xã hội có ảnh hưởng lớn đến giao tiếp.
“The findings, as illustrated in the research, suggest new teaching methods.”Các phát hiện, như được minh họa trong nghiên cứu, gợi ý các phương pháp giảng dạy mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để trích dẫn nguồn đáng tin cậy trong bài viết IELTS.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết học thuật.