Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in for a surprise

/bi ɪn fɔr ə səˈpraɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

mong đợi điều gì đó bất ngờ hoặc gây ngạc nhiên phr.

Định nghĩa · to expect something unexpected or surprising

“You are in for a surprise when you see the decoration!”Bạn sẽ có một bất ngờ khi thấy sự trang trí!

“We are all in for a surprise at the event tonight.”Tất cả chúng tôi sẽ có một bất ngờ tại sự kiện tối nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự hồi hộp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để dự đoán điều bất ngờ sẽ xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...