Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone the runaround

B2 IELTS

Nghĩa

lừa ai đó bằng cách khiến họ đi lòng vòng phr.

Định nghĩa · to deceive someone by making them go in circles

“The customer service gave me the runaround.”Dịch vụ khách hàng đã khiến tôi đi lòng vòng.

“Don't let them give you the runaround.”Đừng để họ lừa bạn như vậy.

Mẹo IELTS · Thể hiện ý kiến của bạn một cách rõ ràng.

Ghi chú · Hãy tìm kiếm thông tin chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...