Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural land

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl lænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Đất được sử dụng cho nông nghiệp và trồng trọt. phr.

Định nghĩa · Land used for farming and growing crops.

“Protecting agricultural land is vital for food security.”Bảo vệ đất nông nghiệp là rất quan trọng cho an ninh lương thực.

“Urban development threatens agricultural land availability.”Phát triển đô thị đe dọa sự sẵn có của đất nông nghiệp.

Đồng nghĩa farming land

Mẹo IELTS · Thảo luận về vấn đề đất nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Đất nông nghiệp cần được bảo vệ để đảm bảo sản xuất thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...