in the following manner
Nghĩa
Định nghĩa · in the way that comes next
“The experiment was conducted in the following manner: each sample was heated and then weighed.”Thí nghiệm được thực hiện theo cách sau: mỗi mẫu được đun nóng rồi đem cân.
“Please complete the task in the following manner.”Vui lòng hoàn thành nhiệm vụ theo cách sau:
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ dẫn cách thực hiện một quy trình.
Ghi chú · Giúp mô tả cách thực hiện một điều gì đó rõ ràng.