Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the following manner

/ɪn ðə ˈfɒloʊɪŋ ˈmænər/ B2 IELTS

Nghĩa

theo cách tiếp theo phr.

Định nghĩa · in the way that comes next

“The experiment was conducted in the following manner: each sample was heated and then weighed.”Thí nghiệm được thực hiện theo cách sau: mỗi mẫu được đun nóng rồi đem cân.

“Please complete the task in the following manner.”Vui lòng hoàn thành nhiệm vụ theo cách sau:

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ dẫn cách thực hiện một quy trình.

Ghi chú · Giúp mô tả cách thực hiện một điều gì đó rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...