Kho từ › Cụm học thuật · sequencing ideas › to follow up

to follow up

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · sequencing ideas IELTS
để theo dõi
UK /tu ˈfɒloʊ ʌp/ · US /tu ˈfɒloʊ ʌp/
to continue or check on a previous action
I will follow up on our previous discussion next week.
→ Tôi sẽ theo dõi cuộc thảo luận trước đó của chúng ta vào tuần tới.
Please follow up with me if you have any questions.→ Vui lòng theo dõi với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Đồng nghĩa
to check into pursue
Collocations
to follow up onused to follow up
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến một vấn đề đã đề cập.
Dùng để chỉ hành động tiếp tục một vấn đề trước đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...