Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

land reclamation

/lænd rɪˈkleɪmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Khôi phục đất bị hư hại để sử dụng nông nghiệp. phr.

Định nghĩa · Restoring damaged land for agricultural use.

“Land reclamation is important for increasing arable land.”Khôi phục đất rất quan trọng để tăng diện tích đất canh tác.

“It can involve draining wetlands or removing pollutants.”Nó có thể bao gồm việc thoát nước vùng đất ngập nước hoặc loại bỏ chất ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Mô tả lợi ích của khôi phục đất trong bài viết.

Ghi chú · Khôi phục đất giúp mở rộng diện tích canh tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...