agricultural input
Nghĩa
Định nghĩa · Resources used in farming, like seeds and fertilizers.
“The cost of agricultural inputs affects farm profitability.”Chi phí đầu vào nông nghiệp ảnh hưởng đến lợi nhuận nông trại.
“Farmers need access to quality agricultural inputs.”Nông dân cần tiếp cận các đầu vào nông nghiệp chất lượng.
Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của đầu vào nông nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Đầu vào nông nghiệp là yếu tố quyết định năng suất.