EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · agriculture › farm diversification
farm diversification
B2
phr.
📁 Collocations · agriculture
IELTS
Mở rộng hoạt động nông trại để bao gồm các loại cây trồng hoặc động vật khác nhau.
UK /fɑrm ˌdaɪvərsɪfɪˈkeɪʃən/
·
US /fɑrm ˌdaɪvərsɪfɪˈkeɪʃən/
Expanding farm operations to include different crops or animals.
Farm diversification can reduce financial risk.
→ Đa dạng hóa nông trại có thể giảm rủi ro tài chính.
It allows farmers to adapt to market changes.
→ Nó cho phép nông dân thích ứng với những thay đổi trên thị trường.
Đồng nghĩa
farm variety
Collocations
successful farm diversification
farm diversification strategies
🎯
IELTS:
Thảo luận về lợi ích của đa dạng hóa nông trại trong bài viết.
Đa dạng hóa nông trại giúp tăng cường tính bền vững.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
agricultural development
phát triển nông nghiệp
sustainable farming
/səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
nông nghiệp bền vững
pesticide use
/ˈpɛs.tɪˌsaɪd juːs/
sử dụng thuốc trừ sâu
soil fertility
độ màu mỡ của đất
harvest yield
năng suất thu hoạch
farm management
/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý trang trại
livestock production
/ˈlaɪvstɒk prəˈdʌkʃən/
sản xuất gia súc
agricultural practices
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
thực hành nông nghiệp
Có trong các bộ
🔗
Collocations · agriculture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...