Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farm diversification

/fɑrm ˌdaɪvərsɪfɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Mở rộng hoạt động nông trại để bao gồm các loại cây trồng hoặc động vật khác nhau. phr.

Định nghĩa · Expanding farm operations to include different crops or animals.

“Farm diversification can reduce financial risk.”Đa dạng hóa nông trại có thể giảm rủi ro tài chính.

“It allows farmers to adapt to market changes.”Nó cho phép nông dân thích ứng với những thay đổi trên thị trường.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của đa dạng hóa nông trại trong bài viết.

Ghi chú · Đa dạng hóa nông trại giúp tăng cường tính bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...