Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop capabilities

/dɪˈvɛlɒp ˈkeɪpəˈbɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển khả năng phr.

Định nghĩa · to enhance skills or abilities

“Programs aim to develop capabilities in space technology.”Các chương trình nhằm phát triển khả năng trong công nghệ không gian.

“They need to develop capabilities for better data analysis.”Họ cần phát triển khả năng để phân tích dữ liệu tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển kỹ năng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...