Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to fake it

B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ có điều gì đó hoặc là ai đó phr.

Định nghĩa · to pretend to have something or be something

“She faked it until she made it in her career.”Cô ấy giả vờ cho đến khi thành công trong sự nghiệp.

“He faked it during the interview to impress the employer.”Anh ta đã giả vờ trong buổi phỏng vấn để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng.

Đồng nghĩa pretendfeign
Cụm hay dùng fake itfake confidence

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về sự tự tin trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không thật sự có năng lực nhưng giả vờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...