to fake it
Nghĩa
Định nghĩa · to pretend to have something or be something
“She faked it until she made it in her career.”Cô ấy giả vờ cho đến khi thành công trong sự nghiệp.
“He faked it during the interview to impress the employer.”Anh ta đã giả vờ trong buổi phỏng vấn để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về sự tự tin trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi ai đó không thật sự có năng lực nhưng giả vờ.