Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sugarcoat the truth

B2 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó nghe có vẻ tốt hơn thực tế phr.

Định nghĩa · to make something sound better than it is

“She tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.”Cô ấy thường làm cho sự thật nghe có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương người khác.

“Don't sugarcoat the truth; be honest with them.”Đừng làm cho sự thật nghe có vẻ tốt hơn; hãy trung thực với họ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để thể hiện sự khéo léo.

Ghi chú · Dùng khi không muốn nói thẳng sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...