Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feign interest

B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ quan tâm đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to pretend to be interested in something

“He feigned interest in the conversation.”Anh ta giả vờ quan tâm đến cuộc trò chuyện.

“She always feigns interest when he talks about his job.”Cô ấy luôn giả vờ quan tâm khi anh ấy nói về công việc của mình.

Đồng nghĩa pretendact interested

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không thật sự quan tâm nhưng giả vờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...