to make believe
B2 IELTS
Nghĩa
giả vờ hoặc hành động như thể điều gì đó là đúng
phr.
Định nghĩa · to pretend or act as if something is true
“She made believe that she was happy.”Cô ấy giả vờ như thể mình hạnh phúc.
“He made believe he understood the complex issue.”Anh ta giả vờ như thể mình hiểu vấn đề phức tạp.
Cụm hay dùng
make believebelieve in
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả cảm xúc cá nhân.
Ghi chú · Dùng khi ai đó không thành thật về cảm xúc.