Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make believe

B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ hoặc hành động như thể điều gì đó là đúng phr.

Định nghĩa · to pretend or act as if something is true

“She made believe that she was happy.”Cô ấy giả vờ như thể mình hạnh phúc.

“He made believe he understood the complex issue.”Anh ta giả vờ như thể mình hiểu vấn đề phức tạp.

Đồng nghĩa pretendfeign
Cụm hay dùng make believebelieve in

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả cảm xúc cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không thành thật về cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...