Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to break the trust

B2 IELTS

Nghĩa

phản bội niềm tin của ai đó phr.

Định nghĩa · to betray someone's trust or confidence

“He broke the trust of his friends by lying.”Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè bằng cách nói dối.

“Breaking the trust can have serious consequences.”Phản bội niềm tin có thể có hậu quả nghiêm trọng.

Đồng nghĩa betrayviolate

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không giữ lời hứa hay niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...