to break the trust
Nghĩa
Định nghĩa · to betray someone's trust or confidence
“He broke the trust of his friends by lying.”Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè bằng cách nói dối.
“Breaking the trust can have serious consequences.”Phản bội niềm tin có thể có hậu quả nghiêm trọng.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về mối quan hệ.
Ghi chú · Dùng khi ai đó không giữ lời hứa hay niềm tin.