Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to precede

/tu prɪˈsiːd/ B2 IELTS

Nghĩa

Đến trước một điều gì đó về mặt thời gian. phr.

Định nghĩa · To come before something in time.

“To precede this discussion, we must review the background.”Để dẫn trước cuộc thảo luận này, chúng ta phải xem xét bối cảnh.

“To precede the event, we need to prepare adequately.”Để dẫn trước sự kiện, chúng ta cần chuẩn bị đầy đủ.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ ra sự liên hệ giữa các ý tưởng.

Ghi chú · Thường được dùng để chỉ sự liên quan về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...