Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to expand on

/tu ɪkˈspænd ɒn/ B2 IELTS

Nghĩa

Để cung cấp thêm chi tiết hoặc thông tin. phr.

Định nghĩa · To provide more detail or information.

“I would like to expand on this idea further.”Tôi muốn mở rộng thêm về ý tưởng này.

“Can you expand on your previous point?”Bạn có thể mở rộng thêm về điểm trước đó không?

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn.

Ghi chú · Giúp làm rõ và làm sâu sắc thêm nội dung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...