Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to propose

/tu prəˈpoʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

Để đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét. phr.

Định nghĩa · To suggest an idea or plan for consideration.

“I propose that we change our approach.”Tôi đề xuất rằng chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.

“He proposed a new strategy for growth.”Anh ấy đã đề xuất một chiến lược mới cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Giúp đưa ra ý tưởng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...