Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go with the tide

/ɡoʊ wɪð ðə taɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

theo xu hướng hoặc ý kiến hiện tại phr.

Định nghĩa · to follow current trends or opinions

“It's important to go with the tide in fashion.”Điều quan trọng là theo xu hướng trong thời trang.

“He learned to go with the tide in business.”Anh ấy đã học cách theo xu hướng trong kinh doanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go with the tide' để thể hiện sự thích nghi trong Writing.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...