Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to prioritize

/tu praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Để sắp xếp hoặc xử lý theo thứ tự quan trọng. phr.

Định nghĩa · To arrange or deal with in order of importance.

“We need to prioritize our tasks effectively.”Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ một cách hiệu quả.

“It's essential to prioritize health and safety.”Việc ưu tiên sức khỏe và an toàn là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Giúp xác định điều gì là quan trọng nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...