Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to elaborate on

/tu ɪˈlæb.ə.reɪt ɒn/ B2 IELTS

Nghĩa

Để giải thích điều gì đó chi tiết hơn. phr.

Định nghĩa · To explain something in more detail.

“Can you elaborate on your main argument?”Bạn có thể giải thích chi tiết về lập luận chính của bạn không?

“I would like to elaborate on the benefits of this approach.”Tôi muốn giải thích chi tiết về những lợi ích của cách tiếp cận này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn.

Ghi chú · Giúp làm rõ và làm sâu sắc thêm nội dung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...